| người yêu | dt. C/g Người thương, người được yêu-chuộng và được mong-mỏi kết làm vợ chồng. |
| người yêu | - d. Người có quan hệ tình yêu với một người khác nào đó, trong quan hệ giữa hai người với nhau. |
| người yêu | dt. Người có quan hệ yêu đương với ai đó: Người yêu của cậu ấy trông khá phết o Nhớ gì như nhớ người yêu (cd.). |
| người yêu | dt Người khác giới có tình cảm yêu thương nồng nhiệt: Đêm ngày chờ mong tin tức của người yêu. |
| người yêu | .- Người được dành tình luyến ái của một người thuộc phái bên kia. |
| Chàng thốt nhớ đến Liên , người yêu của chàng đã chết vì bệnh lao ba năm trước. |
| Chẳng biết Thu có thể là người yêu được đến bực ấy không ? Nếu mình là con gái chắc mình có thể làm được vì phải như thế mới gọi là yêu. |
| Sao vợ chồng mình... Khương muốn nhắc lại cái thời kỳ hai người yêu nhau ngày xưa , nhưng nhìn vợ thấy nét mặt lạnh lùng , hai con mắt khô khan , chàng biết rằng không bao giờ , không bao giờ nữa , còn mong sống lại được những ngày hạnh phúc đã qua. |
Loan nhận thấy sự mong ước của bà Hai chỉ là sự mong ước không thể đạt được , vì con nàng đó cũng như nàng đó đối với bà Hai chỉ là những người xa lạ , đứa con nàng đẻ ra đã hoàn toàn thuộc về nhà chồng , và cay nghiệt thay ! Người mẹ chồng xưa nay vẫn ghét ngon ghét ngọt nàng , lại là người yêu quý con nàng nhất. |
Ý nghĩ cưới Loan làm vợ rồi suốt đời hai người yêu nhau , sống vô vị , ngày nọ nối tiếp ngày kia không chờ đợi , ý nghĩ chán nản ban sáng lại đến làm bận trí Dũng một cách ác nghiệt. |
| Đêm khuya lạnh sực thức dậy nghe tiếng mưa rơi trên sông và nhớ tới người yêu ở quê cũ. |
* Từ tham khảo:
- ngưỡng
- ngưỡng
- ngưỡng cửa
- ngưỡng mộ
- ngưỡng nghe
- ngưỡng vọng