| ngưỡng | dt. Thanh gỗ nhỏ đóng trên ngạch cửa để chận cánh cửa lại khi đóng. |
| ngưỡng | đt. Ngửa, ngẩng, trông lên, nâng lên, trông-cậy vào, kính-mến: Khâm-ngưỡng, tín-ngưỡng. |
| ngưỡng | - d. Cg. Ngưỡng cửa. Đoạn gỗ, tre... ở mé dưới khung cửa, giữ cho khung cửa vững. |
| ngưỡng | dt. 1. Ngưỡng cửa, nói tắt. 2. Giới hạn được xác định: Cái gì cũng có ngưỡng của nó o Quan hệ của hai người đã vượt quá ngưỡng tình bạn. 3. Đại lượng xác định của dạng năng lượng như âm thanh, ánh sáng mà phải vượt qua nó mới gây ra được cảm giác tương ứng: ngưỡng tuyệt đối của cảm giác. |
| ngưỡng | đgt. Thành kính ngước nhìn: Ngưỡng trọng. |
| ngưỡng | dt (lí) Trị số xác định của một dạng năng lượng, phải vượt qua mới gây được cảm giác tương ứng: Ngưỡng nhìn; Ngưỡng quang điện. |
| ngưỡng | dt. Đoạn gỗ dài để ngang mà giữ lấy cánh cửa khi đóng. // Ngưỡng cửa. |
| ngưỡng | (khd). Ngửa; ngr. Trông lên có vẻ tôn kính: Ngưỡng vọng. |
| ngưỡng | .- d. Cg. Ngưỡng cửa. Đoạn gỗ, tre... ở mé dưới khung cửa, giữ cho khung cửa vững. |
| ngưỡng | Đoạn gỗ dài để ngang mà giữ lấy cánh cửa khi đóng: Mua gỗ làm ngưỡng cửa. |
| ngưỡng | Ngửa (không dùng một mình). Nghĩa rộng: Trông lên có ý tôn-kính (không dùng một mình). |
| Nàng cố hết sức trấn tĩnh để bước qua nngưỡngcổng vào trong sân. |
| Trác còn nhớ một hôm Quý lững thững một mình trên bờ hè , rồi nó ngồi vào ngưỡng cửa nhìn ra sân. |
Tuy hai tay bị xích và thân mình sắp bị giam cầm , lúc Loan bước qua ngưỡng cửa , nàng vẫn có cái cảm tưởng rằng vừa bước ra khỏi một nơi tù tội. |
Tới nhà , gian nhà lụp xụp , ẩm thấp , tối tăm , chị phó Thức đứng ở ngưỡng cửa , ngắm cái cảnh nghèo khó mà đau lòng. |
| Cái nhan sắc của vợ Minh đã làm cho Văn ngưỡng mộ , điều đó Minh thừa hiểu. |
| Chàng chỉ chờ cho thầy bước ra ngoài ngưỡng cửa là ném những miếng thuốc ‘mách qué’ ấy xuống gầm giường rồi lấy thuốc tây và bông goòng ra rửa cho thật sạch. |
* Từ tham khảo:
- ngưỡng mộ
- ngưỡng nghe
- ngưỡng vọng
- ngượng
- ngượng mặt
- ngượng mồm