| người máy | dt. Người bằng gỗ hay cao-su có gắn máy bên trong: ở các sứ văn-minh, người máy cũng làm được nhiều việc như gác cửa, bưng đồ ăn, v.v..., thường được ví với những người thiếu sáng-kiến, ai sai gì làm nấy mà thôi: Như con người máy. |
| người máy | dt. Máy có dạng hình người, dùng để lao động, thao tác kĩ thuật trợ giúp hoặc thay thế cho con người: chế tạo người máy đời mới. |
| người máy | dt Máy làm được nhiều động tác của người: Ngày nay người ta đã sản xuất được những người máy có thể có những động tác khá phức tạp. |
| jpg" /> Chú thích : (1) Rô bốt (robot) : người máy. |
| Ðến nơi làm việc như một cái máy rồi về nhà cũng như một người máy , không cảm xúc , không có người trò chuyện , sẻ chia. |
| Trong bối cảnh Cách mạng Công nghiệp 4.0 với những công nghệ mới như trí tuệ nhân tạo , nngười máy, internet của vạn vật , công nghệ nano mở ra khả năng khả năng giúp xuất khẩu đáp ứng về nâng cao năng suất , chất lượng , giá trị sản phẩm xuất khẩu và tiết kiệm tài nguyên , bảo vệ môi trường , bên cạnh đó cũng sẽ tạo ra không ít những thách thức cho doanh nghiệp trong nước. |
| Tháng 3 , nữ cảnh sát nngười máyMira lấn át cánh mày râu hoàn toàn trong Ghost in the Shell. |
| Robo advisor Robo advisors , tạm dịch nngười máycố vấn , là thuật ngữ dùng để diễn tả các chương trình hỗ trợ người dùng đưa ra quyết định cho những vấn đề tài chính bằng cách mang lại lời khuyên thích hợp thông qua nhiều thuật toán. |
| Điển hình là loạt phim nngười máyTransformers , dù liên tục bị giới phê bình chê bai tả tơi , thậm chí bị trao giải Mâm Xôi Vàng cho phim tệ nhất năm , vẫn ung dung lọt danh sách phim tỷ đô. |
* Từ tham khảo:
- người năm bảy đấng, của ba bảy loài
- người ngay mắc nạn, đứa gian vui cười
- người ngoài
- người ngợm
- người người
- người nhà