| người mẫu | dt. Người ngồi làm mẫu cho người ta vẽ hay nắn tượng // Người bằng gỗ hay đất được cho ăn mặc đàng-hoàng và để trong tủ kính để quảng-cáo hàng. |
| người mẫu | dt Người được thuê để phô bày những mẫu quần áo hợp thời trang: ít lâu nay cô ấy đã trở thành một người mẫu thời trang. |
| Từng là người mẫu , vận may mang đến cho anh một vai phụ trong bộ phim "Triệu phú khu ổ chuột" và anh đã sử dụng vận may đó để tìm kiếm cho mình những cơ hội khác trong ngành sản xuất phim đang phát triển hết sức mạnh mẽ của đất nước này. |
| Chẳng là mấy hôm trước khi đi quay về , chị luôn miệng kể cho tôi về anh chàng người mẫu kiêm diễn viên đẹp trai mà chị gặp ở trường quay. |
| Ban tổ chức bắt đầu truy tìm người mẫu. |
| Bốn nhóm họa sĩ đều mời tôi làm người mẫu. |
| Nhưng sau đó tôi được biết nếu trở thành người mẫu , tôi sẽ phải chấp nhận để ảnh của mình công khai trên báo chí. |
| Ngày tiếp theo , những người mẫu được chọn phải đứng yên sáu tiếng liền cho các họa sĩ tô tô vẽ vẽ. |
* Từ tham khảo:
- bụng chua miệng ngọt
- bụng cóc ngỡ bụng bò
- bụng dạ
- bụng dưới
- bụng đàn bà, dạ trẻ con
- bụng đói cật rét