| bụng dưới | dt. Đì, từ rún (rốn) trở xuống: Luật võ hồng-mao cấm đánh vào bụng dưới. |
| bụng dưới | dt. Nửa dưới của bụng người, từ rốn trở xuống: có mang bụng dưới. |
| bụng dưới | dt Phần bụng người từ rốn xuống: Cứ âm ỉ đau bụng dưới. |
| bụng dưới | d. Phần bụng từ rốn xuống. |
| bụng dưới Bính đau quặn tựa hồ bị ai cầm lấy ruột soắn chặt. |
| Con chú ý đến cơn đau tức ở bụng dưới hơn những câu hỏi của người y tá. |
Một cơn đau tức dữ dội lại nhói lên ở bụng dưới , rồi như người nhịn giải lâu ngày , bụng căng lên anh ách. |
| Trời mưa ướt lắm , anh em có muốn như thế làm gì..." Thấy ở một vài lều chung quanh có khói lửa và tàn vàng bay ra , ông Đầu Xứ Em sực nhớ đến đinh vàng cất trong tráp , bèn lấy ra gỡ từng tờ một , xếp ngay ở đầu mép chõng , một tay chận cơn đau nơi bụng dưới , một tay châm mồi lửa bùi nhùi. |
| Hắn vờ dặc dặc cánh tay cầm dao rồi đột ngột dùng tay kia thọc một quả đấm vào bụng dưới đối thủ. |
| Dinh rướn người bơi như cá , chợt nghe tiếng súng ùm từ phía núi vọng lại , cùng lúc bụng dưới Dinh co thắt lại , mắt Dinh nhìn thấy có một thứ lỏng như nước tuột ra khỏi mình , mầu hoa chuối đỏ loáng thoáng mặt suối. |
* Từ tham khảo:
- bụng đàn bà, dạ trẻ con
- bụng đói cật rét
- bụng đói đầu gối phải bò
- bụng đói mắt mờ
- bụng đói miệng khát
- bụng đói tai điếc