Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nguội lòng
Không còn sốt sắng, nhiệt tình nữa:
mới gặp chút khó khăn đã nguội lòng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
nguội lòng
Không thiết, không sốt-sắng:
Mới thấy thất-bại một tí đã nguội lòng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
nguội tanh
-
nguội tanh nguội ngắt
-
nguồn
-
nguồn ân bể ái
-
nguồn cơn
-
nguồn điện
* Tham khảo ngữ cảnh
Tô son điểm phấn , từng đã
nguội lòng
, ngõ liễu đường hoa chưa hề bén gót.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nguội lòng
* Từ tham khảo:
- nguội tanh
- nguội tanh nguội ngắt
- nguồn
- nguồn ân bể ái
- nguồn cơn
- nguồn điện