| người lớn | đt. Người đứng tuổi (đối với trẻ con) hoặc người có địa-vị cao: Chỗ người lớn nói chuyện, con nít đừng lại gần; Mình là người lớn, không nên sai lời. |
| người lớn | dt. Người ở độ tuổi trưởng thành và có đủ tư chất, phẩm chất được coi là đứng đắn; phân biệt với trẻ con, con nít: chuyện người lớn với nhau. |
| người lớn | dt Người đã trưởng thành: Các cháu còn nhỏ phải nghe lời người lớn. |
| Đứa nào cũng ra vẻ nngười lớn: " Cái con bé ấy !... " Đứa thì nguyền rủa bằng những câu thô lỗ , đứa thì bảo nàng ăn nọ ăn kia. |
Chàng nói đùa luôn cho đỡ ngượng vì câu khen ? Đẹp ra và trông có vẻ người lớn lắm rồi. |
| Cũng như chàng đã giữ mình không để xảy ra chuyện gì đáng tiếc... Nghe xong câu chuyện , Liên thở dài hỏi lại : Thế trong hai người thì người nào là tình nhân của nhà tôi ? người lớn tuổi. |
| Ngày ấy cô mới mười một tuổi mà vấn tóc như người lớn. |
| Nhưng có lẽ chỉ người lớn được mỗi cái khăn , còn ngoài ra vẫn trẻ con lắm. |
| Mày tưởng chỗ người lớn với nhau , nói trẻ con được đấy hẳn. |
* Từ tham khảo:
- người mở tráp đừng nhòm, người mổ lợn phải giúp
- người năm bảy đấng, của ba bảy loài
- người ngay mắc nạn, đứa gian vui cười
- người ngoài
- người ngợm
- người người