| người làng | dt. Người ở trong làng trong câu chuyện đang nói: Ông là người có nhân, nên được người làng kính-nể. |
| Ông chánh vốn có mươi mẫu ruộng bên Nghi Hồng , sợ đi lại không năng nên có nhờ người làng làm mối cho một người vợ lẽ để trông nom ruộng nương thay. |
Những người đi xem và người làng xưa kia vẫn chê nàng bạc bẽo , vô tình , thấy thế ai cũng cảm động. |
| Lúc nàng bế con ở trên xe xuống hai con mắt ngơ ngẩn đưa nhìn khắp hết người làng , trông nàng có cái vẻ thần tiên : nàng có vẻ cảm động quá ứa nước mắt mà khóc , người làng cũng nhiều người khóc theo. |
Dưới nhà ngang đối diện với nhà trai , ông Hộ và ba , bốn người làng đến giúp việc đứng bên chiếc bàn dài , kẻ lau lá mít kẻ đóng oản , tiếng kêu chí chát. |
Ở làng ta không có ai thì ta sang bán cho người làng bên cạnh cũng được. |
Chị Sen là con một người làng có nợ ông bà Cả. |
* Từ tham khảo:
- bình gương
- bình hương
- bình quân chủ nghĩa
- bình quân địa quyền
- bình sa
- bình thân phục vị