| Bình Sa | - (xã) h. Thăng Bình, t. Quảng Nam |
| bình sa | dt (H. bình: bằng phẳng; sa: cát) Bãi cát bằng phẳng: Chài ngư tung gió bãi bình sa (Bà huyện TQ). |
| bình sa | d. Bãi cát bằng phẳng: Chài ngư tung lưới bãi bình sa (Bà huyện Thanh Quan). |
| Cụ thể , Khu kinh tế mở Chu Lai sau khi điều chỉnh sẽ bao gồm : huyện Núi Thành (TT.Núi Thành , các xã Tam Quang , Tam Hiệp , Tam Hòa , Tam Anh Bắc , Tam Anh Nam , Tam Tiến và một phần xã Tam Nghĩa) ; TP.Tam Kỳ (các xã Tam Thanh , Tam Phú , một phần xã Tam Thăng và P.An Phú) ; huyện Thăng Bình (xã Bình Hải , Bbình sa, Bình Trung , Bình Tú , Bình Triều , Bình Minh , Bình Đào , một phần xã Bình Nam). |
| Đối tượng Dương Quốc Bbình salưới vào ngày 25/7. |
* Từ tham khảo:
- cốt ngạnh
- cốt-nhắc
- cốt nhất
- cốt nhục
- cốt nhục đoàn viên
- cốt nhục thành cừu