| bình hương | dt Dụng cụ dùng cắm hương đặt ở bàn thờ: Cúng đền một bình hương bằng đồng. |
| bình hương | dt. Bình để hương: Dải là gương lộng, bình hương bóng lồng (Ng-Du). |
| bình hương | d. Nh. Bát hương. |
Lên trên chùa chàng gặp chú Lan đương cầm phất trần phẩy bụi ở các pho tượng , còn chú Mộc thì lúi húi lau các cây đèn nến và bình hương , ống hoạ Ngọc lại gần hỏi : Chùa ta sắp có việc gì mà có vẻ náo nhiệt thế ? Chú Mộc quay lại trả lời : Hôm nay bắt đầu làm chay cho vong linh ông Hàn. |
Chàng khoe chàng lắm văn vương Đố chàng biết cỏ bên đàng bao nhiêu ? Em về đếm cát bình hương Bình hương bao nhiêu cát thì cỏ bên đường bấy nhiêu. |
| Mấy ngọn sáp không lung lay , vệt khói xám nơi bình hương bốc lên thẳng thắn nơi bàn tam sinh. |
| Về viếng mộ nàng , tôi dùng chiếc bình hoa ngày cưới làm bbình hương. |
| Khi chạy tới giữa cầu Bình Thuận (Phường Bbình hươngHòa A , quận Bình Tân) , chiếc xe máy va chạm với 2 xe tải chạy cùng chiều làm 2 thanh niên ngã xuống mặt đường. |
* Từ tham khảo:
- răm rắp
- rằm
- rắm
- rắm ai vừa mũi người ấy
- rắm đánh khỏi trôn, chiêu hồn chẳng lại
- rắm rít