Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tề trang
tt. Nh. Tề-nghiêm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mẫu số chung
-
mẫu ta
-
mẫu tang
-
mẫu tây
-
mẫu thân
-
mẫu tuyến A
* Tham khảo ngữ cảnh
938
Thân Khoái : là viên quan giữ ao cá cho
tề trang
Công đời Xuân Thu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tề-trang
* Từ tham khảo:
- mẫu số chung
- mẫu ta
- mẫu tang
- mẫu tây
- mẫu thân
- mẫu tuyến A