| tận mỹ | trt. Cực đẹp: Đi tới chỗ tận-mỹ. |
| Cho nên tôi phỉ nhổ tất cả , vĩnh biệt ráo trọi , phiêu bạt ra đây để sắp xếp lại lòng tin và chiêm nghiệm lại cuộc đời , tìm lại cội nguồn của cái tận Thiện tận mỹ. |
| Thế nhưng , nhựa trôi tới đây từ ttận mỹ, Canada , Anh , Trung Quốc... Người ta không thể nhìn thấy hầu hết số nhựa này bởi chúng bị sóng đánh vỡ thành những mảnh nhỏ dưới 5 mm. |
* Từ tham khảo:
- thảo lược:
- thảo mộc
- thảo muội
- thảo nào
- thảo ngay
- thảo nguyên