| tân nương | dt. Tiếng gọi cô dâu mới. |
| tân nương | dt. Người con gái mới lấy chồng. |
| Để rồi lúc đêm về , khi những chiếc đèn lồng bên lầu tân nương tưng bừng sáng thì mẹ nàng tức tưởi khóc cùng ngọn bạch lạp le lói , lụi tàn. |
| Lợi dụng sự nhốn nháo lúc đón dâu , Hường lẻn vào phòng của đôi tân lang , ttân nươngvà nhanh chóng cuỗm gọn mớ tiền mừng cưới. |
| Sau đó quay trở về , làm hạt nhân kích động người dân biểu tình , bạo loạn để Việt Ttân nươngtheo , cướp chính quyền". |
| Dùng bà đỡ Thời xưa , người phụ trách công việc kiểm tra trinh tiết của ttân nươngtrước khi về nhà chồng chính là bà đỡ. |
| Nếu như ttân nươngtrong đêm đầu tiên sinh hoạt vợ chồng có "chảy máu" , thì ngay ngày thứ hai gia đình nhà trai sẽ phát "thiệp báo hỉ". |
| Khi đó , để "chỉnh hình" cho màng trinh , ttân nươngsẽ dùng một khối tiết gà cuốn trong khăn trắng , sau đó dùng chiếc khăn có máu gà này để đổi trắng thay đen. |
* Từ tham khảo:
- tận-nhật
- tận tai
- tận-thiện
- tận-thiện tận-mỹ
- tận-trung
- tâng-tiu