Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tận thiện
trt. Cực tốt, cực hay.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chậm như rùa
-
chậm như sên
-
chậmrãi
-
chậm rì
-
chậm rì rì
-
chậm rịch
* Tham khảo ngữ cảnh
Cho nên tôi phỉ nhổ tất cả , vĩnh biệt ráo trọi , phiêu bạt ra đây để sắp xếp lại lòng tin và chiêm nghiệm lại cuộc đời , tìm lại cội nguồn của cái
tận thiện
tận Mỹ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tận-thiện
* Từ tham khảo:
- chậm như rùa
- chậm như sên
- chậmrãi
- chậm rì
- chậm rì rì
- chậm rịch