| thùi | tt. Nh. Thui: Đen thùi. |
| Chàng hỏi Minh : Anh bôi gì lên mi mắt mà trông đen thùi đen thủi thế kia ? Liên vội đỡ lời : Tại nhà tôi kêu nhức mắt nên hôm qua đòi đi mua hai hào thuốc phiện về để đắp đấy. |
| Khi các đằng ấy mang thúng ra định hái thì cây đã trụi thùi lụi. |
| Anh Tám Chấn chạy tới chụp vai Hai Thép lắc lắc , cười nói : Cha chả , tưởng ông không còn về gặp má bầy trẻ nữa rồi chớ ! Mọi người vây quanh anh , vây quanh thằng út , chụp hai du kích mà đấm thùi thụi , níu kéo lăng xăng , kẻ cười , người khóc. |
| Ở trước cô ấy anh cảm thấy mình đang đứng ở trước nắng , thân thể cứ trần thùi lụi ra. |
| Nghe được câu ấy , vua cáu , bắt tiến cung luôn cả gái làng lẫn cua Ðồng thùi. |
| Đối với sử dụng mục đích cá nhân , điều này có vẻ là một giải pháp hiệu quả về chi phí , nhưng khi xem xét chi phí cho việc quản lý hàng ngàn tài khoản trên hàng trăm nhà cung cấp điện toán đám mây khác nhau , chi phí tổng hợp của các dịch vụ và hiệu quả của chúng trên quy định tuân thủ an ninh của tổ chức , tthùicó thể dễ dàng nhìn thấy những nhược điểm , và thường lớn hơn so với lợi ích mang lại. |
* Từ tham khảo:
- theo ma mặc áo giấy
- theo nheo ăn nhớt
- theo rõi
- theo vết xe đổ
- theo voi ăn bã mía
- thèo đảnh