| người hèn | dt. Người thuộc giai-cấp thấp-thỏi, ít học hay hèn-hạ, không tự-trọng. |
| Nghĩ lại , Loan tự mắng mình là khốn nạn , vì Loan thấy Loan cũng như những người kia lấy cái khổ của người khác làm cái sướng của mình , không biết tìm cách che chở cho một người hèn yếu. |
| Văn dằn từng tiếng , cố nói thật lớn để che đậy sự xúc động của mình , và cũng để đánh lạc hướng Minh : Anh là một người tàn ác , vừa là một người hèn nhát nữa , anh biết chưa ? Người ta ngăn không để anh chết mà anh lại bảo là làm lỡ việc của anh ! Không phải tôi muốn đem những lời đạo đức suông để giảng giải phân trần cùng anh. |
Anh tiếc cái thuyền nho nhỏ mũi nó sơn đen Để cho người hèn bẻ lái không ra Thuyền ấy mà về tay ta Thì ra bẻ lái cho ra giữa dòng. |
| Chứ những mũi tên độc này mà lọt vào tay một người hèn nhát , thì nó sẽ gây nhiều tác hại đấy. |
| Không. Y không phải là môngười hènèn nhát , nhưng mang trong mình một lúc tới bảy tám biệt ly , quả là có lúc y buồn quá cũng muốn chết đi cho rảnh |
Tôi hỏi : Sau cái sự vụ của bác chắc là bác thù nhiều người lắm? Vì nếu kể cái sự hèn thì nhiều người hèn lắm. |
* Từ tham khảo:
- học trước quên sau
- học vấn
- học vẹt
- học vị
- học việc
- học viên