| thoả mãn | tt. Hài lòng, vừa ý vì đúng với ý muốn, với sự ao-ước. |
| thoả mãn | đgt (H. mãn: đầy) 1. Khiến được đầy đủ như ý muốn: Thoả mãn đến mức cao nhất yêu cầu học tập của nhân dân (PhVĐồng) 2. Được hoàn toàn vừa ý: Chúng ta chưa thoả mãn với những thành tích đó (PhVĐồng). |
| thoả mãn | tt. Vừa lòng. |
| Tôi nói ra được cho Thu biết là tôi cũng thoả mãn rồi. |
Mình đi đến đâu ? Chàng mong mỏi viết thư cho Thu , nay Thu đã nhận được thư của chàng , có phần chắc là Thu cũng đã yêu chàng , nhưng sao chàng vẫn thấy không thoả mãn. |
| Thu đi rồi , chàng không thấy sung sướng gì cả , điều mà trước kia chàng không dám tới nay đã thành sự thực , sao chàng vẫn không thấy lòng mình thoả mãn. |
| Nhưng chàng không bao giờ thoả mãn cả , không bao giờ sống cho chán chường được vì một lẽ mà đến giờ , Trương mới nhận ra là đã ngay từ lúc bắt đầu , chàng không phải là hạng người biết hưởng khoái lạc trong sự chơi bời. |
Trương khoan khoái đứng lên , lấy làm thoả mãn về các công việc sẽ xảy ra. |
| Nàng chanh chua nói với vẻ đắc ý , thoả mãn : Cô hàng hoa ngất đi thì mặc kệ cô ấy , có việc gì quan trọng mà phải để ý tới làm gì ! Minh nói như mê man : Ngất đi ! Vâng , ngất đi. |
* Từ tham khảo:
- ý
- ý
- ý chí
- ý chí luận
- ý chừng
- ý dâm