| thịt săn | dt. Da thịt cứng: Lúc nầy mạnh trong mình nên thịt săn. |
| Anh ta reo lên : Chà chà ! thịt săn cứng như sắt. |
| Những bàn tay nắm lại , gân nổi trên thớ thịt săn cứng. |
Người lớn tuổi hơn , khoảng trên dưới bốn mươi gì đó , vận bộ đồ thể thao du lịch đường dài để lộ những bắp thịt săn rắn , trắng trẻo , đặc biệt trên khuôn mặt xương xương lặng phắc , phảng phất một nét buồn lì lợm , quay lại dặn nhỏ một câu với người cùng đi rồi bật ga châm thuốc , lặng lẽ rời bỏ quầng sáng đèn đi sâu vào con đường cát mịn dẫn đến khu chòi nằm hẻo hút cách đó không xa. |
| Gà luộc chín , tthịt sănmà vẫn mềm , thơm ngọt. |
| Đó là loại được chăn thả tự nhiên trên các cánh đồng , tthịt sănchắc. |
| Để có một niêu cá kho ngon , người dân làng Vũ Đại sử dụng niêu đất và chỉ dùng cá trắm đen có trọng lượng từ 3kg trở lên , tthịt sănchắc và thớ cá đẹp. |
* Từ tham khảo:
- đồ thư
- đồ thức
- đồ xôi
- đổ
- đổ
- đồ ải