Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tâm triều
(trào) dt. Dòng nước của con tim. // (B) Sự thay đổi của cõi lòng (như dòng nước khi ròng, khi lớn).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đậy mồm đậy miệng
-
đ/c
-
đel
-
đe
-
đe doạ
-
đe loi
* Tham khảo ngữ cảnh
Trang Nhung cũng đến chúc mừng sinh nhật T
tâm triều
Dâng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tâm-triều
* Từ tham khảo:
- đậy mồm đậy miệng
- đ/c
- đel
- đe
- đe doạ
- đe loi