| tâm cảnh | đt. Nỗi lòng, sự vui buồn, lo-lắng hay thong-thả trong lòng. |
| tâm cảnh | dt (H. cảnh: tình huống) Tình huống diễn ra trong lòng: Làm sao hiểu được tâm cảnh anh ấy trong lúc này?. |
| tâm cảnh | dt. Trạng-thái vui khổ trong lòng: Tâm-cảnh não-nề. |
| Chính chú , cũng không bằng lòng việc làm của bố mẹ Sài và rất thương tâm cảnh ngộ của nó. |
| Chính chú , cũng không bằng lòng việc làm của bố mẹ Sài và rất thương tâm cảnh ngộ của nó. |
| Với vị trí này , trạm rađa trên bán đảo Sơn Trà trở thành mắt thần của Trung ttâm cảnhbáo sớm và điều hành tác chiến đường không trên toàn bộ Biển Đông và bầu trời Việt Nam. |
| Ảnh : Reuters Với trung ttâm cảnhbáo trên không về vũ khí hạt nhân , chúng tôi thường gọi là đầu chụp và Mỹ bắt đầu gia tăng các lực lượng khác thì Triều Tiên sẽ không tồn tại sau 15 phút , ông McInerney cho hay. |
| Tất nhiên , đạt được ttâm cảnhnhư vậy ngay lập tức thì cũng không thực tế , cần phải từ từ cải biến bản thân mình thì mới được. |
| Trung ttâm cảnhbáo Sóng thần Thái Bình Dương ban bố cảnh báo nguy cơ xảy ra sóng thần cho khu vực bờ biển Mexico , Guatemala , Panama , Honduras và Ecuador. |
* Từ tham khảo:
- lễ hỏi
- lễ-lộc
- lễ-lượt
- lễ nhạc
- lễ-nhượng
- lễ-phẩm