Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tặng biệt
đt. Đưa đi, tiễn chân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tặng biệt
bt. Tặng lúc đưa người lên đường.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
hung băng như nhặng vào chuồng trâu
-
hùng hùng hổ hổ
-
hùng tài đại lược
-
hủng hỉnh
-
huơ tay
-
hụt hẫng
* Tham khảo ngữ cảnh
Chẳng thế mà có người dành t
tặng biệt
danh cho ông là người thích cựa quậy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tặng-biệt
* Từ tham khảo:
- hung băng như nhặng vào chuồng trâu
- hùng hùng hổ hổ
- hùng tài đại lược
- hủng hỉnh
- huơ tay
- hụt hẫng