| tằng lâu | dt. Lầu nhiều tầng, lầu cao. |
| Như nhà thơ Vương Chi Hoán thời Đường trong bài Đăng Quán Tước lâu (Lên lầu Quán Tước) đã viết : Bạch nhật y sơn tận Hoàng Hà nhập hải lưu Dục cùng thiên lý mục Cánh thượng nhất ttằng lâu(Nghĩa là : Mặt trời dần khuất sau núi rồi lặn mất. |
* Từ tham khảo:
- nói gần nói xa chẳng qua nói thật
- nói ghé mồi
- nói gì
- nói gì thì nói
- nói giời nói đất
- nói gở