| nói gì | (đến) Huống gì: Con cái cũng chẳng lo được nói gì đến cháu. |
| Nghe mẹ nói , Trác chỉ buồn cười , không dám nói gì , e mẹ phật ý. |
| Sự thực , bà chưa hề nói gì với con gái. |
| Một đôi khi nàng gặp vài anh trai trẻ trong làng đem lời chòng ghẹo , nàng xấu hổ , không nnói gì, cứ thẳng đường đi. |
| Sáng sớm nay , lúc " thầy " vào , tôi bảo " thầy " lấy áo khác mặc , chứ tôi nnói gì, ton hót gì ! Mợ phán nghe Trác nói , lúc thì bĩu môi , lúc thì lườm nguýt tỏ vẻ không tin. |
Trác chẳng nnói gì, trong bụng nghĩ thầm : Chưa biết đến bao giờ đây mới về. |
Trác cố ngọt ngào phân giải , nhưng mợ phán cũng chẳng nghe : Mày đi hàng năm , bảy ngày , chơi cho chê cho chán rồi bây giờ vác mặt về đây mày còn sinh chuyện với bà ? Trác chẳng nnói gì, cúi mặt vò quần áo ; mợ phán ra tận nơi cầm đầu , bẻ vặn lên rồi chõ mồm hẳn vào mặt nàng : Từ bận sau mẹ mày ốm chứ mẹ mày chết , mày cũng phải ở nhà hầu hạ bà , rửa trôn rửa đít cho con bà. |
* Từ tham khảo:
- nói giời nói đất
- nói gở
- nói hành nói tỏi
- nói hay không tày làm tốt
- nói hay hơn hay nói
- nói hoét