| nói gở | (truyền) Nói lời có thể gieo điềm xấu, có hại: Khéo nói gở! |
| nói gở | - Nói khiến người mê tín tưởng có việc dữ sắp xảy ra. |
| nói gở | đgt. Nói những điều được coi là điều xấu, chẳng tốt lành gì: Đừng nói gở, dại miệng. |
| nói gở | đgt Nói những điều khiến người mê tín cho rằng có việc dữ sắp xảy ra: Anh ấy đoán thế thì mẹ anh cho là nói gở; Ông này nói gở, can gì anh ấy (NgCgHoan). |
| nói gở | đt. Nói chuyện không hay. |
| nói gở | .- Nói khiến người mê tín tưởng có việc dữ sắp xảy ra. |
Bà Hai không hiểu , vội ngắt lời Loan : Cô này chỉ được cái nói gở. |
| Anh tự hỏi : nếu trong hai chúng ta mà một kẻ từ trần trước hay bị một đời tàn tật thì người kia sẽ ra sao ? Liên xua tay mắng yêu : Mình chỉ nói gở ! Em thì không bao giờ nghĩ tới những điều ghê gớm như anh. |
Minh lại cười : Vì thế nên hôm nay anh bị mù phải không em ? Liên hờn giận , trách chồng : Ô hay ! Mình cứ nói gở mãi thế ! Minh cảm thấy vui vui , chàng quyết định trêu vợ thêm : Nói gở nhưng biết đâu thành sự thật đó ! Không thể thành được ! Mình đừng nói thế nữa ! Em nghe sợ hãi lắm ! Cả hai chợt im lặng. |
| Mấy tuần nữa anh lên đường tòng quân rồi , Liễu có nhớ anh không? Anh đừng có nói gở. |
* Từ tham khảo:
- nói hay không tày làm tốt
- nói hay hơn hay nói
- nói hoét
- nói hống tống
- nói hơi
- nói hớt