Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tăng tổn
đt. Nh. Tăng giảm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
miêu duệ
-
miêu hoạ
-
miêu tả
-
miều
-
miễu
-
miếu
* Tham khảo ngữ cảnh
Những điều này dễ dàng làm da lở loét , t
tăng tổn
thương và sẹo sẽ chồng lên sẹo , vô cùng khó loại bỏ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tăng tổn
* Từ tham khảo:
- miêu duệ
- miêu hoạ
- miêu tả
- miều
- miễu
- miếu