| miếu | dt. Đền thờ: Lăng-miếu, tôn-miếu, văn-miếu. |
| miếu | - dt Đền thờ nhỏ: Chùa Một cột là cái miếu cất lên trên đầu cái cột đá lớn trong giữa ao hồ (Trương Vĩnh Kí); Sau khi cha tôi mất, dân làng này đã lập miếu thờ (Sơn-tùng). |
| miếu | dt. Đền thờ nhỏ để thờ thần thánh: miếu thổ địa o miếu đường o miếu hiệu o miếu mạo o lăng miếu o thái miếu o tổ miếu o tôn miếu o tông miếu o văn miếu o võ miếu. |
| miếu | dt Đền thờ nhỏ: Chùa Một cột là cái miếu cất lên trên đầu cái cột đá lớn trong giữa ao hồ (Trương Vĩnh Kí); Sau khi cha tôi mất, dân làng này đã lập miếu thờ (Sơn-tùng). |
| miếu | dt. Đền thờ: Miếu hoang. |
| miếu | .- d. Đền thờ: Miếu thổ thần. |
| miếu | Đền thờ: Miếu thờ thần. Văn miếu. Văn-liệu: Đã hay thành toán miếu-đường (K). Khấn rồi nghỉ lại miếu thờ (Nh-đ-m). |
Trúc giơ tay về phía một quả đồi : Tôi sẽ đưa các anh chị lên cái miếu ở đỉnh đồi Gió kia. |
Bóng mấy cây thông thưa quá không đũ che nắng , Thảo đem tấm vải trắng trải lên bãi cỏ sát bên tường miếu. |
Hôm trước , Quang đã lầm đường vì người cho thuê ngựa quên không nói rõ cho chàng biết rằng : dọc đường , trước khi đi cái chùa đổ , có một cái miếu cũng đổ nát. |
Quang mới đến cái miếu đã rẽ về bên tay phải. |
| Ðến cái miếu đổ nát , chàng rẽ tay trái , rồi cứ đi mãi vào trong. |
| Trông như cái quán , có ba gian hẹp , trên nóc làm dô lên một cái mái nhỏ giống hệt cái miếu con. |
* Từ tham khảo:
- miếu hiệu
- miếu mạo
- miếu thiêng chẳng có ai thờ
- miếu võ
- miếu vũ
- mỉm