| mỉm | trt. C/g. Mỉn, hơi hé môi để cười: Cười mỉm. |
| mỉm | đgt. Chúm môi, chỉ hơi hé miệng, cười không thành tiếng: cười mỉm o mỉm miệng cười. |
| mỉm | đgt, trgt Hơi hé miệng: Anh ấy không nói gì, chỉ cười mỉm. |
| mỉm | đt. Cười hơi hé miệng |
| mỉm | Cười hơi hé miệng: Mỉm miệng cười. |
| Thấy Trác đang khệ nệ bưng thóc đổ vào cót , bà mỉm cười bảo , tựa như nàng hãy còn bé bỏng lắm : Con tôi ! Rõ tham lam quá. |
Bà nhìn thẳng vào mặt bà Thân mmỉmcười và ngọt ngào nói bằng một giọng rất nhẹ nhàng : Dễ người dễ ta cụ ạ ! Bà Thân nhất định từ chối , trả lại hai lá giấy : Không , tôi cứ xin đủ một trăm là ít ỏi quá lắm rồi. |
Bà mmỉmcười : Mẹ buồn cười quá , nó chẳng đi giày bao giờ , quanh năm đi cuốc bãi , hôm có đôi giày , đi không quen chân , cứ vài bước lại bắn tới hàng quãng đường. |
Khải mmỉmcười nhìn vợ : Đói thì đói một mình tôi chắc. |
| Mới có ba ngày ! Sao bà không du thủy du sơn vài ngày nữa ! Trác mmỉmcười một mình , không lấy thế làm khó chịu , vì nàng đã biết trước rằng thế nào cô cũng nói lôi thôi. |
Trương mỉm cười nói tiếp : Tuy trời không lấy làm gì mát lắm , nhưng đốc tờ bảo cần phải đi lấy không khí. |
* Từ tham khảo:
- mím
- min
- mìn
- mìn
- mìn định hướng
- mìn lõm