| miếu đường | dt. Triều-đình, trong trào, nơi vua ngự cho các quan chầu // Nhà thờ tổ-tiên ( tiếng dùng chung cho vua và dân ). |
| miếu đường | - d. 1. Nơi triều đình nhà vua đóng. 2. Nhà thờ vua đã chết. |
| miếu đường | dt. 1. Tiền đình. 2. Nhà thờ thờ vua đã chết. |
| miếu đường | dt (miếu: nhà thờ, cung điện; đường: ngôi nhà chính) Triều đình (cũ): Trời Nam đã có chủ trương, mà cơ chế thắng miếu đường cũng tinh (QSDC); Thương ít, tiếc nhiều khôn xiết kể, miếu đường hầu lấy cột nào thay (Lê Thánh-tông). |
| miếu đường | dt. Triều đình: Đã hay thành toán miếu-đường (Ng.Du) |
| miếu đường | .- d. 1. Nơi triều đình nhà vua đóng. 2. Nhà thờ vua đã chết. |
| miếu đường | Nơi triều-đình: Miếu-đường chi để lũ gian-phi. |
| Ông là người thờ vua thì trung , giữ mình thì liêm , trải thờ hai triều , chốn miếu đường lấy làm ỷ trọng. |
| Vì thế người xưa có câu : "Nói tới xe ngự thì Thiên tử phải đổi sắc mặc , nói tới miếu đường thì Tể tướng phải [71b] chờ xét tội". |
* Từ tham khảo:
- miếu mạo
- miếu thiêng chẳng có ai thờ
- miếu võ
- miếu vũ
- mỉm
- mỉm chi