| tạt vào | đt. Ghé vào, vô nhà người nào ở bên đường khi đi ngang qua: Tạt vào hỏi thăm một chút. |
| Một cơn gió lạnh ở ngoài tạt vào phòng làm lay động mấy bức tranh treo ở tường. |
Một cơn gió mạnh thổi tạt vào gác khánh làm ngọn đèn suýt tắt ; sau một tiếng chớp lóe , một tiếng sét dữ dội làm vang trời đất. |
Hạt mưa bay tạt vào mặt làm cho Chương giật mình lùi lại. |
Đứng trên bờ đê , nhờ gió lạnh từ sông thổi tạt vào làm cho mặt Minh bớt nóng và máu trong huyết quản hình như cũng vì thế mà chạy chậm lại. |
| Hầu hết những người không quen thuộc với cụ Đồ trước hoặc sau khi đưa đám đều tạt vào thăm ông Hà , nắm lấy bằng được bàn tay ông để chia buồn. |
| Người ta tạt vào nhà bên cạnh phỏng đoán và bình phẩm chờ khi ăn xong mới đùn đẩy , nhấm nháy nhau. |
* Từ tham khảo:
- tài bộ
- tài bồi
- tài cán
- tài cao đức trọng
- tàicao học rộng
- tài chính