| tạt ngang | đt. Hắt ngang: Tạt ngang thau nước ướt cả quần áo người qua đường // trt. Ngang chiều, không xuôi theo chiều: Gió thổi tạt ngang, khiến thuyền bê vào bờ. |
| tạt ngang | đgt, trgt Đưa ngang vào một bên: Khói hương bay tạt ngang là là trên những ngọn cỏ may (NgĐThi). |
Đi dần tới một tư duy văn học hiện đại Một lần nào đó trong câu chuyêtạt ngangang với tôi , nhà thơ Lê Đạt ngẫu nhiên nhận xét : "Quái , mình để ý thì thấy Nguyễn Khải không chịu thay đổi gì trong cách viết , chứ đọc Nguyễn Minh Châu mà xem , tay ấy có thay đổi". |
| Quân Minh đuổi theo , khi qua bờ cầu Tam La1471 , chỗ ấy ruộng nước , bùn lầy , quân mai phục của ta nổi dậy đánh tạt ngang vào bọn giặc. |
| Lan tỏi nhanh rụng nhanh nở , chỉ cần trận mưa to tạt ngang cùng gió là từng chùm hoa dập nát tả tơi , nhưng nắng vừa lên là cây lại bung sắc tím. |
| Hết đoàn cựu chiến binh ghé , tới đoàn phụ nữ , đôi khi có những đoàn từ thiện cũng tạt ngang. |
| Siêu sao bóng đá quốc tế và những cú ttạt ngangsân điện ảnh. |
| Nhà thiếu nhi thành phố siêu đẹp , siêu hiện đại Có vô tình ttạt nganghay xem ảnh mà không đọc kèm giới thiệu thì chắc ai cũng nghĩ công trình này là trung tâm thương mại nào đó cũng nên. |
* Từ tham khảo:
- bờn nhờn chó con liếm mặt
- bỡn
- bỡn cợt
- bỡn quá hoá thật
- bớn
- bợn