Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tản lạc
trt. Thất-lạc đi nhiều nơi (tiếng dùng cho người hay cho thú, cầm):
Chạy tản-lạc, đi tản-lạc, bay tản-lạc cả.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
con ngựa đau cả tàu không ăn cỏ
-
con nhà
-
con như con ngô con khoai
-
con ở
-
con quay
-
con ruồi đậu nặng đồng cân
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông Chín quay quắt đi tìm , mà người thì
tản lạc
đâu đâu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tản-lạc
* Từ tham khảo:
- con ngựa đau cả tàu không ăn cỏ
- con nhà
- con như con ngô con khoai
- con ở
- con quay
- con ruồi đậu nặng đồng cân