| sử kinh | dt. C/g. Kinh-sử, tiếng gọi chung các sách học chữ Hán: Sử-kinh anh rán giồi mài, Lòng em chí-quyết đợi hoài duyên anh (CD). |
| sử kinh | dt (H. sử: lịch sử; kinh: sách học) Sách học trong thời phong kiến (cũ): Nàng rằng xưa học sử kinh, làm thân con gái chữ trinh làm đầu (LVT). |
| Chung quanh con dao thép sáng ngời , một huyền sử kinh sợ đã bao trùm , cũng như một huyền sử khác đã chạy chung quanh cái hộp đựng thuốc lào của Cai Xanh. |
89 Cuối đời Hán Hiến Đế , Lưu Biểu làm Thứ sử kinh Châu , không thần phục nhà Hán. |
Mùa đông , tháng 10 , nhà Tống sai Tả bổ khuyết Lý Nhược Chuyết , Quốc Tử Giám bác sĩ Lý Giác mang chế sách sang phong cho vua làm An Nam đô hộ Tĩnh Hải quân Tiết độ sử kinh triệu quận hầu. |
| Nguồn : Internet Lòng tin của người tiêu dùng và cộng đồng trong nhiều trường hợp được xây dựng qua trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (DN) và trong lịch ssử kinhdoanh đã có nhiều DN vượt qua đe dọa phá sản nhờ sự chia sẻ của cộng đồng người tiêu dùng. |
| Nó là một bộ phim có uy tín hàng A+ mà chắc chắn biết cách làm thế nào để lại dấu ấn trong lịch ssử kinhdị đấy. |
| Khó vừa lòng nhau Sau khi Mỹ và Trung Quốc cùng bấm nút khai hỏa cuộc chiến tranh thương mại lớn nhất trong lịch ssử kinhtế , hầu hết các nhà phân tích kinh tế đều nhận định cuộc chiến này sẽ để lại hậu quả không nhỏ đối với nền kinh tế đầu tàu thế giới. |
* Từ tham khảo:
- luộc chần
- luộc lại
- luôi
- luôn chân
- luôn dịp
- luôn giọt