| luộc lại | đt. (B): X. Gà luộc và Gà luộc lại. |
| Vì vậy , chỉ nên dùng lại trứng gà luộc nếu lần đầu đã luộc chín trứng và lần sau , trước khi ăn lại lluộc lạimột lần nữa. |
| Trứng luộc PGS.TS Phan Thị Sửu , giám đốc Trung tâm Kỹ thuật An toàn vệ sinh thực phẩm cho biết , trứng gà để qua đêm có nên ăn hay không còn tùy thuộc vào quả trứng đó đã luộc chín hay chưa , bạn có lluộc lạitrước khi ăn hay không , và bảo quản ở đâu. |
| Nếu lần đầu bạn đã luộc chín trứng , lần sau , trước khi ăn bạn lluộc lạimột lần nữa thì sẽ không vấn đề gì , vẫn có thể ăn được. |
| Nếu bánh đã bị mốc , dù mẹ bầu có rán hay lluộc lạithì độc tố trong bánh vẫn tồn tại. |
| Anh bảo chẳng biết vợ đảm ở đâu mà để cho chồng với bố chồng ăn uống thế này , trứng rán thì kĩ quá , xác hết cả , ăn vào chả còn vị gì , thịt sao cô không rim nước mắm mà lluộc lạimùi hôi khó chịu , ăn thế này thì làm sao đảm bảo sức khỏe... Xong anh chỉ ăn một bát cơm rồi bỏ lên phòng nằm. |
* Từ tham khảo:
- tròn bóng
- tròn như hạt mít
- tròn như hòn lăn
- tròn ỏn
- tròn quảu
- tròn trặn