Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sư tăng
dt. Thầy cả và các sãi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
sư tăng
dt. Thầy chùa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
xan sương
-
xang cui
-
xang tay
-
xạng
-
xanh-bủng
-
xanh cây
* Tham khảo ngữ cảnh
Đo đạc cho thấy , khi đắc khí , nhiệt độ bàn tay và ngón tay khí công s
sư tăng
khoảng 4 6oC , đủ để chúng ta cảm nhận trực tiếp mà không cần dùng các kỹ thuật ghi nhiệt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sư tăng
* Từ tham khảo:
- xan sương
- xang cui
- xang tay
- xạng
- xanh-bủng
- xanh cây