| sung bổ | đt. Bổ vào, thêm vào, điền vào Sung bổ nhân-viên. |
| sung bổ | đt. Bổ vào một chỗ nào thiếu: Viên chức vừa được sung-bổ. |
Tháng 8 , xuống chiếu rằng các quan quản giáp và chủ đô , phàm sung bổ cấm quân , phải chọn những hộ nhiều người , không được lấy người cô độc , làm trái thì trị tội. |
Mùa thu , tháng 8 , thi con trai các quan văn từ miện sam924 trở xuống[4a] ở nha An Hoa , sung bổ làm thuộc viên nha ấy. |
Xuống chiếu cho tam phẩm phụng ngự lập Dung đô để chờ sung bổ. |
| Chọn con trai cấm quân và những người đã thích chữ Kim cương trong quân Thiết ngạch để sung bổ vào. |
| Kết quản thẩm tra Nghị quyết bổ ssung bổsung danh mục các dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa , đất rừng phòng hộ vào các mục đíc khác năm 2017 của Ban Pháp chế (HĐND tỉnh Điện Biên) cơ bản nhất trí nội dung UBND tỉnh đã trình. |
* Từ tham khảo:
- mưu-lợi
- mưu sâu
- mưu thâm
- mưu-thực
- mười an-nam
- mười giờ