| mười giờ | st. Mười tiếng đồng-hồ: Mỗi ngày làm việc tới 10 giờ // Giờ thứ 10 trong ngày: Bông 10 giờ; Mười giờ ông Chánh về tây, Cô Ba ở lại lấy thầy thông-ngôn // Gì thứ 22 trong ngày, nhằm ban đêm: Mười giờ tối. |
| Ông Chánh đập bàn , đập ghế , gắt : Tôi không biết ! Một là mười giờ đêm nay anh phải có mặt ở ga , hai là từ giờ này trở đi anh đừng bước chân tới đây nữa. |
| Ðến ga đúng mười giờ. |
| Trương cất tiếng hỏi : Mấy giờ đúng nhà trai đến ? mười giờ anh ạ. |
Tuyển nói : mười giờ nhà trai đến... Sao anh không mở to cửa ra cho sáng. |
| Anh nhớ cho đúng mười giờ sáng hôm đó anh nên có ở nhà một mình ". |
| Nhìn đồng hồ thấy mười giờ kém năm , nàng vội gọi xe thuê đến phố Trương ở. |
* Từ tham khảo:
- hĩm
- him
- hin
- hinh
- hinh hỉnhl
- hinh hỉnh