| sợ vợ | đt. Kiêng oai (uy) vợ, nhường hết quyền-hành trong nhà cho vợ, mất cả tư-cách người chồng và người đàn-ông Thằng cha sợ vợ // (R) Hay nhịn vợ vì việc cãi-lẫy rầy-ra xấu-hổ hoặc vì quá khinh người vợ thiếu đức-hạnh nên không màng tranh hơn thua bằng lời nói. |
Rồi hình như sợ vợ sinh sự với mình , Minh thở dài ngồi phệt xuống ra vẻ mệt nhọc lắm. |
| Tôi sợ thế nào chúng nó cũng... Hai Nhiều sợ vợ bù lu bù loa như mấy lần trước , nhắc nhở : Thôi mẹ con Nhõi đừng la khóc lớn , ở đây không tiện ! Bà Hai khóc nhỏ lại , tiếp tục kể lể : Cả đời nó long đong về chuyện chồng con. |
| Chắc thằng này sợ vợ không dám mời khách ăn trên giường. |
ừ thì sợ vợ đã sao. |
| sợ vợ mình chứ sợ vợ người khác đâu mà thiệt. |
| Cái tính sĩ diện luôn luôn sợ vợ dạy , cái gì cũng tỏ ra ”biết rồi , biết rồi“ đem tương cả ba quả quất , và cái hoa hơn một trăm cánh vào bát rồi đem cho con uống như uống nước để thằng bé đâm ra ỉa chảy. |
* Từ tham khảo:
- điền cơ vương
- điền dã
- điền địa
- điền hộ
- điền kinh
- điền liên canh gia liên cư