| sở làm | dt. Sở công hay sở tư có đông người làm việc Tới mấy sở làm xin việc // (R) Công việc làm ở một nhà nào để sinh-sống Bỏ sở làm, tìm sở làm; ai cũng có sở làm, chỉ một mình tôi thất-nghiệp. |
| Sắp xong rồi… Vẫn ở trần đen đũa , phía dưới vẫn chỉ độc một mình vải vừa giống quần vừa giống khố , gã trai liên tục ngọ nguậy và khổ sở làm theo lời cô gái hệt như một đứa bé con bướng bỉnh. |
| Trong số 45 công chức , số lượng lãnh đạo từ ban giám đốc sở đến lãnh đạo các phòng ban là 38 người gồm : 1 giám đốc sở , 3 phó giám đốc sở và trưởng , phó các phòng ban ; chiếm gần 85% công chức ssở làmlãnh đạo. |
| Được biết , nhiều tỉnh thành trong đó có tỉnh Thừa Thiên Huế đã chỉ thị nghiêm cấm các phường , xã sử dụng một phần trụ ssở làmviệc , nhà ở thuộc sở hữu nhà nước ; đất công... để cho các cá nhân , tổ chức thuê hay giao lại cho các tổ chức , đoàn thể thuộc đơn vị , địa phương đem cho thuê ; tự xây dựng ki ốt để cho thuê ; sử dụng không đúng quy hoạch , mục đích sử dụng đất và các quy định về quản lý sử dụng tài sản. |
| Năm nay , bộ vàng mã cúng Tết ông Công ông Táo được nhiều cơ ssở làmkích thước lớn hơn và mẫu mã bắt mắt. |
| Tại cơ ssở làmmiến của anh Long , khi được hỏi anh cho biết : "Mỗi ngày , mỗi nhà làm hàng tấn thì lấy đâu ra chỗ phơi sạch sẽ. |
| Theo quan sát của PV , cơ ssở làmmiến nhà chị Hoàn liên tục các mẻ hàng được ra lò , nên kể cả những thùng phi gỉ sét cũng được huy động ngâm bột , hay những chiếc thùng tôn , sắt mới cũng cáu bẩn vì lâu ngày chưa được cọ rửa. |
* Từ tham khảo:
- nơ-ron li tâm
- nơ-tơ-rôn
- nở
- nở gan nở ruột
- nở mày nở mặt
- nở mặt nở mày