| sơ tuyển | đt. Chọn-lọc, bàu-cử lần thứ nhất. |
| sơ tuyển | đgt (H. sơ: lần đầu; tuyển: lựa chọn) 1. Bầu cử ở mức thứ nhất: ở một số nước tư bản, việc bầu tổng thống phải thông qua sơ tuyển rồi mới có cuộc bầu cử chính thức. 2. Tuyển vòng đầu: Thi vào đại học Hàng hải phải nộp hồ sơ dự sơ tuyển trước. |
| Ban đã lập xong hồ sơ ssơ tuyểnnhà đầu tư. |
| Liên quan thủ tục thẩm duyệt dự án cao tốc nói trên , ngày 19/10 , Thứ trưởng Bộ GTVT Nguyễn Nhật xác nhận với PLVN : Dự kiến , đầu tuần tới , Bộ sẽ họp lấy ý kiến các cơ quan về Hồ sơ mời ssơ tuyểnlựa chọn nhà đầu tư cho cao tốc Mỹ Thuận Cần Thơ. |
| Nhưng hồ ssơ tuyểndụng của hai cô giáo mầm non này vẫn được tiếp nhận , được thi tuyển và trúng tuyển. |
| TP. HCM : Hướng dẫn cách thu nhận hồ ssơ tuyểnsinh vào lớp 10 THPT năm học 2017 2018. |
| Để tạo điều kiện cho các trường thuận lợi trong việc nhận hồ ssơ tuyểnsinh vào lớp 10. |
| Sở GD ĐT TP. HCM đã có văn bản hướng dẫn các trường về cách thu hồ ssơ tuyểnsinh. |
* Từ tham khảo:
- nối nghiệp
- nối ngôi
- nối tiếp
- nội
- nội
- nội bất xuất ngoại bất nhập