Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sò lông
dt. Loại sò huyết vỏ có lông mịn ngắn màu đen.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
rửa cưa
-
rửa ráy
-
rửa ruột
-
rửa tội
-
rữa
-
rữa
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi s
sò lông
, sò huyết với mớ ốc bươu vỏ đen thơm nồng mùi bùn của ruộng đồng bạt ngàn phù sa sông nước , làm người ta cầm lòng không đặng , lật đật ghé vô.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sò lông
* Từ tham khảo:
- rửa cưa
- rửa ráy
- rửa ruột
- rửa tội
- rữa
- rữa