| so gươm | đt. C/g. So kiếm, nói trong một cuộc thách đấu võ bằng gươm để giải-quyết một vấn-đề danh-dự, mỗi người đều có quyền xem-xét hai thanh kiếm để chọn một trước khi đấu // (B) Đánh nhau bằng gươm Hai bên toan so gươm. |
| Tìm không ra dũng sĩ giết rồng , vua ra lệnh đem so gươm của mọi người , gươm ai bỏ vừa lọt cái bao do dũng sĩ để lại thì coi như người ấy là dũng sĩ. |
* Từ tham khảo:
- ke
- ke
- ke ga
- ke ke
- ke re
- ke re cắc rắc