| sẽ động | đt. Động nhẹ: Gió sẽ động bức màn // tt. Có tiếng động nhỏ: Không gây một tiếng sẽ động. |
| Cụ Tú sẽ động môi thì thầm : Lẽ tất nhiên , ai cũng phải chết. |
| Nhưng tôi vẫn cắn răng lại mà bơi trong niềm hy vọng mơ hồ có một đấng thần anh nào đó sẽ động lòng với con trẻ… Những con sóng quái ác vẫn lừng lững đuổi đằng sau và sâu hoắm xuống ở đằng trước. |
| Bản thân những cán bộ đó sợ làm dứt điểm thì há miệng mắc quai , ssẽ độngđến bản thân mình. |
| Gọi là Sơn xúc động bởi tâm hồn con người này ssẽ độngđậy khi nói về bất cứ thứ gì liên quan đến tranh. |
| Lúc đầu tôi nghĩ mình sesẽ độngiên các em nhỏ. |
| Đội trưởng ssẽ độngviên mọi người cố gắng làm tốt , sau đó ngồi lại cùng chỉ cho nhau nghe hồi nãy mình đã làm tập thế nào , có gì chưa tốt. |
* Từ tham khảo:
- nhập nhù
- nhập nhuội
- nhập nội
- nhập nội giống
- nhập quan
- nhập siêu