| sầu khổ | tt. Buồn-rầu khổ-sở: Sầu khổ liên-miên // đt. Sự buồn khổ đau-đớn: Ai gieo sầu khổ cho tôi?. |
| sầu khổ | - tt (H. khổ: đắng cay, khổ sở) Buồn rầu và khổ sở: Phá thành sầu khổ cho bằng mới cam (BCKN). |
| sầu khổ | tt (H. khổ: đắng cay, khổ sở) Buồn rầu và khổ sở: Phá thành sầu khổ cho bằng mới cam (BCKN). |
| sầu khổ | bt. Buồn khổ. |
| sầu khổ | .- Buồn rầu khổ sở: Tình cảnh sầu khổ |
Nàng ao ước muốn được nói hết sự thực ra rồi than thở với mẹ một vài lời để được bớt ssầu khổcòn hơn phải giấu diếm và dối dá. |
Chàng hối hận rằng chính chàng đã vô tình đẩy Loan vào nơi sầu khổ. |
Hai Liên muốn nói nữa thì Bính hổn hển ngắt lời : Nhưng cứ ở đây cho đến ngày trọn đời sao ? Hai Liên ái ngại ; cau mày ngẫm nghĩ một lát rồi bảo Bính : Chị muốn rời bỏ chốn này lắm phải không ? Thôi được , chị chịu khó nấn ná ít lâu nữa để em thuốc thang cho , khi nào thật khỏe mạnh em sẽ đánh mối giúp chị một người có thể xé giấy(1) lấy chị , hoặc em sẽ giúp chị số tiền để chị tự xé giấy mà ra khỏi cái nơi sầu khổ nhục nhã này. |
| Thần nghe rằng sau việc quân lữ , tất là mất mùa , là bởi cái khí sầu khổ phá sự điều hòa của khí âm dương , cảm đến tinh khí của trời đất , tai biến do đấy mà sinh ra. |
| Bọn Lang vì thế chứa chất oán giận , nhân khi thiên hạ sầu khổ muốn làm loạn , mới cùng nhau phản , Vua sai chi hậu Trần Lệnh Hinh làm Nguyên soái đem quân đi đánh. |
| Phải chi ngày đưa dâu con đừng cam chịu thế , đừng cúi mặt sầu khổ mà kiên quyết phản đối cuộc hôn nhân này thì biết đâu đã chẳng hẩm hiu đến vậỷ Thứ lỗi cho người cha tàn nhẫn. |
* Từ tham khảo:
- thọt
- thọt
- thô
- thô bạo
- thô bỉ
- thô chế