| sân chầu | dt. Trào-đình, nơi bá-quan đứng chầu trước ngai vua: Phủ-phục trước sân chầu. |
| sân chầu | dt. Nơi để đứng chầu. |
| Theo đó , GS Trần Quang Hải đã từng xem và ghi nhận , các nghệ sĩ hài trên đứng vai trò cung văn có cách hát , ứng tác nhanh chóng nhưng trang phục diêm dúa , vũ đoàn đông đảo , bao kín ssân chầukhiến ông liên tưởng đến một màn nhạc kịch , làm mất đi không gian đúng chất của hát Chầu Văn và nghi lễ Chầu Văn của người Việt. |
| Điều này khó thể chấp nhận nếu cứ để sự biến tướng này phát triển , nó lạm dụng cho vài cá nhân làm giàu lên từ ssân chầu, đồng thời khiến cho nhiều người dân đặt hết tất cả tài sản , tiền của cho việc theo lời phán truyền mà đi tìm danh vọng. |
* Từ tham khảo:
- biệt tịch
- biệt tin nhạn cá
- biệt vô âm tín
- biệt xứ
- biêu
- biểu