| sau nầy | trt. Ngày sau, trong tương-lai gần đây: Làm vậy, sau nầy va hết chối // Phía sau gần đây: Nhà va ở sau nầy. |
| Nàng tự cho nàng cũng ngang hàng với họ và cảnh đời ấy tất nhiên là cảnh đời của nàng về sau nầy. |
| sau nầy , con đào Hồng một tay ông giữ , ông bồng. |
sau nầy , về nhà Buổi chiều , có đêm trăng sáng , ngồi bên rổ khoai lang luộc , đào Hồng có kể chuyện mình. |
Mà , cũng vì ba tôi quên không được má tôi mới thương ông nhiều , sau nầy , lớn lên , biết yêu thương rồi , tôi mới ngộ ra. |
| Má tôi vọt miệng : Ủa , chị có cháu nhỏ à? sau nầy , má tôi nói , đó là cái câu tàn độc nhất mà má lỡ miệng đánh ngay vào nỗi đau của dì. |
| Chú tin là dì Diệu sẽ thu xếp chuyện sau nầy thật chu đáo , nhưng trong lòng cắn rứt vì nghĩ mình đã làm một chuyện trái lương tâm. |
* Từ tham khảo:
- tong tong
- tong tong
- tong tỏng
- tòng
- tòng chinh
- tòng cổ