Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
say trầu
tt. Sậc-sừ vì không biết ăn trầu mà tập ăn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
sa môn
-
sa mu
-
sa ngã
-
sa nhân
-
sa sả
-
sa sâm
* Tham khảo ngữ cảnh
Hai má lúc nào cũng đỏ ửng như
say trầu
, hàm răng đen lay láy hạt huyên hẳn hoi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
say trầu
* Từ tham khảo:
- sa môn
- sa mu
- sa ngã
- sa nhân
- sa sả
- sa sâm