| sai vặt | đt. Sai biểu làm công việc lặt-vặt: Kiếm một đứa nhỏ đặng sai vặt. |
| Sáng , khi vợ dậy nấu cơm , anh cũng dậy , lúc đầu thì ngồi bên em và nghe sai vặt , cầm đôi đũa cả , cái muôi , lấy chai nước mắm , bóc củ tỏi , cầm lọ mì chính , dù những thứ đó ở ngay chạn chỉ cần đứng dậy với tay là tới. |
| Sáng , khi vợ dậy nấu cơm , anh cũng dậy , lúc đầu thì ngồi bên em và nghe sai vặt , cầm đôi đũa cả , cái muôi , lấy chai nước mắm , bóc củ tỏi , cầm lọ mì chính , dù những thứ đó ở ngay chạn chỉ cần đứng dậy với tay là tới. |
| Suốt ngày quần quật trên sông mà bộ mình đã khẳng khiu chỉ độc cái quần tà lỏn dính đầy nhựa trong của thời làm sai vặt ở các trại xuồng. |
| Lâm trẻ nhất nên anh là chân sai vặt , làm mấy việc nhỏ nhặt lung tung. |
| Chẳng hạn như : Nấu mỳ cho bạn ăn , đi mua bỏng ngô , rót nước cho bạn uống... Nói chung , anh ấy sẵn lòng làm chân ssai vặtcho bạn mà không hề thấy khó chịu hay ca thán nửa lời , cũng không so đo tính toán với bạn. |
| Dù đã đi bán bar , nhưng nhờ có tiền , nên Jacqueline vẫn duy trì được 1 nhóm du đãng dưới trướng để ssai vặtvà để gây áp lực với chủ quán. |
* Từ tham khảo:
- ình ịch
- ình oàng
- ĩnh
- ĩnh ương
- ịnh
- ít