| sạch mình | tt. Mình-mẩy hết nhơ-uế, tức từ bữa dứt kinh (nói về đàn-bà hết có tháng): Đợi sạch mình sẽ tắm rửa // Hết tiền bạc và vật trang-sức trong mình: Bị cướp lột sạch mình. |
| Em giành nhau với bầy gà , lượm lại đám Nổ sạch mình lẫn liệu tưởng trấu ném xuống. |
* Từ tham khảo:
- dò
- dò
- dò
- dò dẫm
- dò khuyết tật
- dò khuyết tật bằng điện cảm ứng