| rượu men | dt. (đ) Nh. Rượu: Rượu men gì lạt quá // đt. Uống rượu, nhậu-nhẹt: Rượu men be-bét. |
| rượu men lá sóng sánh. |
| Lần ấy , chúng tôi phải đi bộ một ngày trời , luồn lỏi dưới những cánh rừng , lội qua 12 vòng lượn của suối Mô Phí mới tới được Tả Kho Khừ bản trung tâm của xã Sín Thầu , huyện Mường Nhé , tỉnh Điện Biên để được thưởng thức món ruột lợn rừng sấy khô chấm xà be (món nước chấm đặc trưng của người Hà Nhì) , được ngây ngất với thứ rrượu menlá rừng. |
* Từ tham khảo:
- nói với người say như vay không trả
- nói vụng
- nói vuốt đuôi
- nói xa nói gần
- nói xàm
- nói xấu