| rửa tai | đt. Lắng nghe, sửa-soạn nghe: Bậu đừng nghĩ-ngợi thiệt hơn, Rửa tai nghe lóng tiếng đờn tri-âm (CD) // Xt. PH. II. |
| Tôi cứ ước , trong những mục tiêu kinh tế xã hội mà Đảng ta sẽ nêu ra trong kỳ Đại hội XI sắp tới có những chỉ tiêu thật rõ ràng , những phương hướng hành động thật cụ thể để mười hay hai mươi năm sau dân ta được sống trong những ngôi làng sạch , những thành phố sạch , được ăn rau sạch , uống nước sạch , ra đường không phải bịt khẩu trang để tránh bụi , về nhà không phải rrửa taivì trót nghe những lời tục tĩu bậy bạ ! |
| Lần đầu tiên nghe xong không phải đi rrửa taibằng bản gốc , có lời khen , tài khoản N.H.C khen ngợi. |
* Từ tham khảo:
- tay bài
- tay câu
- tay con
- tay cờ-bạc
- tay cùi
- tay cụt